CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ ĐẾN VỚI WEBSITE CỦA NGUYỄN THỊ PHƯƠNG LAN, CHÚC QUÍ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN SỨC KHỎE,HẠNH PHÚC VÀ THÀNH ĐẠT!

Bảo Ngọc - Bảo Trâm

Tài liệu ôn thi chứng chỉ B quốc gia

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phương Lan (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:45' 30-01-2010
Dung lượng: 14.0 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích: 0 người
TÓM TẮT PHẦN KHÁI NIỆM CSDL VÀ TABLE

( CSDL Access 2000 là CSDL quan hệ gồm 7 thành phần:
Table
Query
Form
Report
Macro
Module
Page (Access 97 không có thành phần này)
( Được lưu trong tập tin CSDL có phần mở rộng là .MDB.
( Một số giới hạn cần lưu ý:
Tổng số ký tự trong tên của Table: 64.
Tổng số ký tự trong tên của Field: 64
Tổng số field trong 1 Table: 255
Tổng số Table có thể mở cùng lúc: 1024
Kích thước tối đa của 1 Table :1Gigabyte
Tổng số ký tự trong field kiểu Text: 255.
Tổng số ký tự trong field kiểu Memo:65535
Kích thước tối đa của 1 field kiểu OLE Object: 1Gigabyte
Tổng số Indexes (chỉ mục) trong 1 Table: 32.
Tổng số Fields trong 1 Index: 10
Tổng số ký tự trong câu thông báo lỗi khi kiểm tra không thỏa điều kiện (Validation Text).: 255
Tổng số ký tự trong công thức kiểm tra (Validation Rule): 2048.
Tổng số ký tự trong trong phần mô tả (Description): 255
Tổng số ký tự trong 1 mẩu tin (Record): 2000.
Tổng số ký tự trong qui định thuộc tính (Property setting): 255
( Các khái niệm:
Table (bảng)
Field - trường (cột)
Record - mẫu tin (dòng)
Primary Key – Khoá chính
Foreign Key – khoá ngoại
Relationship - Mối quan hệ giữa các Table
Quan hệ 1 – 1: Cả hai bảng là khoá chính
Quan hệ 1 - nhiều: Một bảng là khoá chính – các bảng khác là khoá ngoại
Quan hệ nhiều - nhiều: Không có trường nào là khóa chính
( Cách tạo Table:
Tạo Table bằng design view
Các thành phần trong cửa sổ design view:
Field Name: tên trường
Data type: kiểu dữ liệu của trường tương ứng.
Description: chú thích tên trường.
Field Properties: các thuộc tính của trường.
General: phần định dạng dữ liệu của trường.
Lookup: phần qui định dạng hiển thị/nhập dữ liệu của trường.
(Cách tạo khóa chính trong Table: 1 field làm khoá chính, nhiều field tham gia làm khóa chính.
( Các chế độ hiển thị trong Table:
Design view
Datasheet view
( Nhập dữ liệu vào trong Table: sử dụng bảng mã Unicode.
( Các kiểu dữ liệu (Field Type):
Text
Memo
Number
Curency
Auto number
Date/Time
Yes/No
OLE Object
Lookup wizard
( Thuộc tính của field (trường):
Field size: kích thước của trường.
Decimal places: qui định số chữ số thập phân.
Format: định dạng hiển thị dữ liệu
Text và Memo: 2 phần (có dữ liệu;chưa có dữ liệu). VD: @[blue];”chưa có dữ liệu”[red]
Number: 4 phần-Số dương, Số âm, Zero, Null (rỗng)
Date/Time: dd/mm/yyyy[blue]
Yes/No: 3 phần (phụ thuộc vào lớp Lookup):Bỏ trống, Giá trị đúng, Giá trị sai
( Thuộc tính của field (trường):
Input mask: mặt nạ nhập dữ liệu - bắt buộc nhập dữ liệu hay không nhập dữ liệu tại vị trí nào đó là chữ hay số. Có 3 phần: Quy định cách nhập, 0 hoặc 1, * dấu giữ chỗ.
Các ký tự định dạng trong Input Mask:
Ký tự
Ý nghĩa

0
Số từ 0 – 9 bắt buộc nhập, không cho phép nhập dấu + hoặc -

9
Số hoặc khoảng trắng không bắt buộc nhập, không cho phép nhập dấu + hoặc -

L
Ký tự (A-Z) bắt buộc nhập

#
Số hoặc khoảng trắng không bắt buộc nhập, cho phép nhập dấu + hoặc -

A
Ký tự hoặc số bắt buộc nhập

a hoặc ?
Ký tự hoặc số không bắt buộc nhập

…
….

Caption: thay đổi tiêu đề.
Default value: đặt giá trị mặc định
( Thuộc tính của field (trường):
Validation Rule: qui tắc nhập dữ liệu - kiểm tra dữ liệu nhập vào có thỏa điều kiện nào đó hay không. Thuộc tính này có thể sử dụng các phép toán sau:
Phép toán so sánh: >, <, >=, <=, =, <>
Phép toán quan hệ: or, and, not
Phép toán về chuỗi: like –sử dụng kèm với các
 
Gửi ý kiến